Đề luyện tập N3
JLPT N3 — Đề luyện tập 8
102 câu
| phần | Câu hỏi |
|---|---|
| Từ vựng | 35 |
| Ngữ pháp | 23 |
| Đọc hiểu | 16 |
| Nghe | 28 |
| Câu hỏi | 102 |
Nhóm câu hỏi
- Từ vựng問題1 8問題2 6問題3 11問題4 5問題5 5
- Ngữ pháp & Đọc hiểu問題1 13問題2 5問題3 5問題4 4問題5 6問題6 4問題7 2
- Nghe問題1 6問題2 6問題3 3問題4 4問題5 9
Từ vựng
598 từ
N5 222N4 114N3 140N2 29N1 24
Một vài câu trong đề này
Bốn câu hỏi, không kèm đáp án. Bắt đầu làm đề để làm toàn bộ, có tính giờ và chấm điểm.
問題1 ___のことばの読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
店の前に人が長く並んでいる。
- ならで
- ならんで
- ならんち
- ならんて
問題2 ___のことばを漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
兄は今アメリカにりゅうがくしている。
- 留字
- 留守
- 留子
- 留学
問題3 ()に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
雨が降り出したので、洗濯物を( )。
- 取り替えた
- 取り出した
- 取り消した
- 取り込んだ
問題4 ___のことばに意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
彼の説明はあいまいだった。
- みじかかった
- はっきりしなかった
- まちがっていた
- ていねいだった
- Nghĩa của từ