Đề luyện tập N3

JLPT N3 — Đề luyện tập 11

102 câu

Bắt đầu đề nàyHọc N3

phầnCâu hỏi
Từ vựng35
Ngữ pháp23
Đọc hiểu16
Nghe28
Câu hỏi102

Nhóm câu hỏi

Từ vựng

583 từ

N5 192N4 108N3 139N2 29N1 38

Một vài câu trong đề này

Bốn câu hỏi, không kèm đáp án. Bắt đầu làm đề để làm toàn bộ, có tính giờ và chấm điểm.

  1. 問題1 ___のことばの読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    火事で大きな損害が出た。

    1. そんがい
    2. そんがえ
    3. ぞんがい
    4. そんかい
  2. 問題2 ___のことばを漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    えいようのバランスを考える。

    1. 栄窯
    2. 要養
    3. 栄養
    4. 栄崚
  3. 問題3 ()に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    その話は(  )が立たない。

    1. 線
    2. 面
    3. 道
    4. 筋
  4. 問題4 ___のことばに意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    この機械はめったに故障しない。

    1. ほとんど故障しない
    2. 時々故障する
    3. 毎日故障する
    4. よく故障する