Đề luyện tập N3

JLPT N3 — Đề luyện tập 14

102 câu

Bắt đầu đề nàyHọc N3

phầnCâu hỏi
Từ vựng35
Ngữ pháp23
Đọc hiểu16
Nghe28
Câu hỏi102

Nhóm câu hỏi

Từ vựng

583 từ

N5 197N4 124N3 120N2 40N1 37

Một vài câu trong đề này

Bốn câu hỏi, không kèm đáp án. Bắt đầu làm đề để làm toàn bộ, có tính giờ và chấm điểm.

  1. 問題1 ___のことばの読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    理科の授業で実験をした。

    1. じっきん
    2. じっけん
    3. じけん
    4. しっけん
  2. 問題2 ___のことばを漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    安全をゆうせんする。

    1. 優先
    2. 優流
    3. 優年
    4. 優失
  3. 問題3 ()に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    彼女は(  )を入れて練習した。

    1. 身
    2. 気
    3. 心
    4. 力
  4. 問題4 ___のことばに意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    彼女はいっそう努力した。

    1. 前より少なく
    2. やめて
    3. 前よりもっと
    4. 同じくらい