Đề luyện tập N3

JLPT N3 — Đề luyện tập 15

102 câu

Bắt đầu đề nàyHọc N3

phầnCâu hỏi
Từ vựng35
Ngữ pháp23
Đọc hiểu16
Nghe28
Câu hỏi102

Nhóm câu hỏi

Từ vựng

579 từ

N5 192N4 118N3 134N2 21N1 45

Một vài câu trong đề này

Bốn câu hỏi, không kèm đáp án. Bắt đầu làm đề để làm toàn bộ, có tính giờ và chấm điểm.

  1. 問題1 ___のことばの読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    市の財政は厳しい。

    1. ざいせい
    2. ざいせ
    3. ざいぜい
    4. さいせい
  2. 問題2 ___のことばを漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    新しい辞書をこうにゅうした。

    1. 購人
    2. 購九
    3. 購八
    4. 購入
  3. 問題3 ()に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    彼は(  )なく答えた。

    1. 苦しみ
    2. 惑い
    3. 悩み
    4. 迷い
  4. 問題4 ___のことばに意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    彼女はてっきり来ると思っていた。

    1. まちがいなく
    2. まったく
    3. たぶん
    4. もしかすると