Đề luyện tập N3
JLPT N3 — Practice Test 16
102 câu
| phần | Câu hỏi |
|---|---|
| Từ vựng | 35 |
| Ngữ pháp | 23 |
| Đọc hiểu | 16 |
| Nghe | 28 |
| Câu hỏi | 102 |
Nhóm câu hỏi
- Từ vựng問題1 8問題2 6問題3 11問題4 5問題5 5
- Ngữ pháp & Đọc hiểu問題1 13問題2 5問題3 5問題4 4問題5 6問題6 4問題7 2
- Nghe問題1 6問題2 6問題3 3問題4 4問題5 9
Từ vựng
562 từ
N5 191N4 106N3 142N2 28N1 37
Một vài câu trong đề này
Bốn câu hỏi, không kèm đáp án. Bắt đầu làm đề để làm toàn bộ, có tính giờ và chấm điểm.
問題1 ___のことばの読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
午前中に診察を受けた。
- しんさつ
- しんさっつ
- しんざつ
- じんさつ
問題2 ___のことばを漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
ふたんが大きい。
- 買担
- 負担
- 急担
- 見担
問題3 ()に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
彼の( )は少し違う。
- 見通し
- 見込み
- 見当
- 見方
問題4 ___のことばに意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
その品は格安だった。
- とても安かった
- 古かった
- とても高かった
- ふつうだった
- Nghĩa của từ