Đề luyện tập N3

JLPT N3 — Practice Test 20

102 câu

Bắt đầuHọc N3

phầnCâu hỏi
Từ vựng35
Ngữ pháp23
Đọc hiểu16
Nghe28
Câu hỏi102

Nhóm câu hỏi

Từ vựng

571 từ

N5 196N4 100N3 131N2 34N1 40

Một vài câu trong đề này

Bốn câu hỏi, không kèm đáp án. Bắt đầu làm đề để làm toàn bộ, có tính giờ và chấm điểm.

  1. 問題1 ___のことばの読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    その説明を少し疑う

    1. うだがう
    2. うたかう
    3. うったがう
    4. うたがう
  2. 問題2 ___のことばを漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    ねっしんに練習している。

    1. 熱必
    2. 熱亜
    3. 熱忘
    4. 熱心
  3. 問題3 ()に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    この件は(  )話しましょう。

    1. 初めて
    2. 改めて
    3. 再び
    4. 新たに
  4. 問題4 ___のことばに意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    その意見にことごとく反対された。

    1. 半分
    2. 一つだけ
    3. 全部
    4. 少し