Đề luyện tập N3
JLPT N3 — Đề luyện tập 19
102 câu
| phần | Câu hỏi |
|---|---|
| Từ vựng | 35 |
| Ngữ pháp | 23 |
| Đọc hiểu | 16 |
| Nghe | 28 |
| Câu hỏi | 102 |
Nhóm câu hỏi
- Từ vựng問題1 8問題2 6問題3 11問題4 5問題5 5
- Ngữ pháp & Đọc hiểu問題1 13問題2 5問題3 5問題4 4問題5 6問題6 4問題7 2
- Nghe問題1 6問題2 6問題3 3問題4 4問題5 9
Từ vựng
588 từ
N5 189N4 125N3 132N2 35N1 41
Một vài câu trong đề này
Bốn câu hỏi, không kèm đáp án. Bắt đầu làm đề để làm toàn bộ, có tính giờ và chấm điểm.
問題1 ___のことばの読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
商品は倉庫に置いてある。
- そうこ
- そこ
- そうご
- ぞうこ
問題2 ___のことばを漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
安全そうちが働いた。
- 装置
- 装直
- 装真
- 装具
問題3 ()に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
この道は( )通ったことがない。
- 一度も
- 一度と
- 一度で
- 一度は
問題4 ___のことばに意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
この件はのちほど連絡します。
- 来年
- 今すぐ
- あとで
- 昨日
- Nghĩa của từ