Đề luyện tập N3
JLPT N3 — Practice Test 22
102 câu
| phần | Câu hỏi |
|---|---|
| Từ vựng | 35 |
| Ngữ pháp | 23 |
| Đọc hiểu | 16 |
| Nghe | 28 |
| Câu hỏi | 102 |
Nhóm câu hỏi
- Từ vựng問題1 8問題2 6問題3 11問題4 5問題5 5
- Ngữ pháp & Đọc hiểu問題1 13問題2 5問題3 5問題4 4問題5 6問題6 4問題7 2
- Nghe問題1 6問題2 6問題3 3問題4 4問題5 9
Từ vựng
581 từ
N5 199N4 102N3 143N2 34N1 47
Một vài câu trong đề này
Bốn câu hỏi, không kèm đáp án. Bắt đầu làm đề để làm toàn bộ, có tính giờ và chấm điểm.
問題1 ___のことばの読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
もう一度確かめてください。
- だしかめて
- たじかめて
- たしがめて
- たしかめて
問題2 ___のことばを漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
説明をしょうりゃくする。
- 小略
- 省略
- 沙略
- 砂略
問題3 ()に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
彼は( )を怠らない。
- 確認
- 確立
- 確保
- 確定
問題4 ___のことばに意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
その量はちょうどいい。
- 少し少ない
- ずいぶん多い
- ぴったり
- 少し多い
- Nghĩa của từ