Đề luyện tập N3
JLPT N3 — Practice Test 23
102 câu
| phần | Câu hỏi |
|---|---|
| Từ vựng | 35 |
| Ngữ pháp | 23 |
| Đọc hiểu | 16 |
| Nghe | 28 |
| Câu hỏi | 102 |
Nhóm câu hỏi
- Từ vựng問題1 8問題2 6問題3 11問題4 5問題5 5
- Ngữ pháp & Đọc hiểu問題1 13問題2 5問題3 5問題4 4問題5 6問題6 4問題7 2
- Nghe問題1 6問題2 6問題3 3問題4 4問題5 9
Từ vựng
584 từ
N5 209N4 120N3 145N2 26N1 28
Một vài câu trong đề này
Bốn câu hỏi, không kèm đáp án. Bắt đầu làm đề để làm toàn bộ, có tính giờ và chấm điểm.
問題1 ___のことばの読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
この部屋の半分を本が占めるている。
- しみる
- じめる
- しめる
- しめろ
問題2 ___のことばを漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
大きなきたいをしている。
- 期侍
- 期待
- 期往
- 期特
問題3 ()に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
その話は( )に落ちない。
- 腑
- 胸
- 心
- 腹
問題4 ___のことばに意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
その計画は頓挫した。
- 始まった
- 早く終わった
- 途中で止まった
- うまくいった
- Nghĩa của từ