Đề luyện tập N3

JLPT N3 — Đề luyện tập 25

102 câu

Bắt đầu đề nàyHọc N3

phầnCâu hỏi
Từ vựng35
Ngữ pháp23
Đọc hiểu16
Nghe28
Câu hỏi102

Nhóm câu hỏi

Từ vựng

586 từ

N5 192N4 102N3 137N2 44N1 39

Một vài câu trong đề này

Bốn câu hỏi, không kèm đáp án. Bắt đầu làm đề để làm toàn bộ, có tính giờ và chấm điểm.

  1. 問題1 ___のことばの読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    ここに署名をお願いします。

    1. じょめい
    2. しょめい
    3. しょめ
    4. しょみい
  2. 問題2 ___のことばを漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    作品をてんじする。

    1. 添示
    2. 展示
    3. 展仕
    4. 展視
  3. 問題3 ()に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    その提案には(  )がある。

    1. 無理
    2. 無口
    3. 無事
    4. 無地
  4. 問題4 ___のことばに意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    その部屋は殺風景だ。

    1. せまい
    2. 何もなくて味気ない
    3. にぎやかだ
    4. きれいだ