Đề luyện tập N3

JLPT N3 — Practice Test 26

102 câu

Bắt đầuHọc N3

phầnCâu hỏi
Từ vựng35
Ngữ pháp23
Đọc hiểu16
Nghe28
Câu hỏi102

Nhóm câu hỏi

Từ vựng

595 từ

N5 196N4 112N3 155N2 36N1 39

Một vài câu trong đề này

Bốn câu hỏi, không kèm đáp án. Bắt đầu làm đề để làm toàn bộ, có tính giờ và chấm điểm.

  1. 問題1 ___のことばの読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    紙を再生して使う。

    1. さいせ
    2. さいせい
    3. ざいせい
    4. さいぜい
  2. 問題2 ___のことばを漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    けいさんが合わない。

    1. 針算
    2. 読算
    3. 計算
    4. 言算
  3. 問題3 ()に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    彼は(  )を引いて待っていた。

  4. 問題4 ___のことばに意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    彼はいったん家に帰った。

    1. たまに
    2. 一度
    3. ずっと
    4. やっと