Đề luyện tập N3

JLPT N3 — Đề luyện tập 27

102 câu

Bắt đầu đề nàyHọc N3

phầnCâu hỏi
Từ vựng35
Ngữ pháp23
Đọc hiểu16
Nghe28
Câu hỏi102

Nhóm câu hỏi

Từ vựng

613 từ

N5 199N4 116N3 133N2 38N1 38

Một vài câu trong đề này

Bốn câu hỏi, không kèm đáp án. Bắt đầu làm đề để làm toàn bộ, có tính giờ và chấm điểm.

  1. 問題1 ___のことばの読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    その件は承知しております。

    1. しょち
    2. じょうち
    3. しょうっち
    4. しょうち
  2. 問題2 ___のことばを漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    きゅうきゅう車が来た。

    1. 救負
    2. 救息
    3. 救急
    4. 救意
  3. 問題3 ()に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    この会社は(  )を大切にしている。

    1. 信念
    2. 信用
    3. 信頼感
    4. 信号
  4. 問題4 ___のことばに意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

    彼は柔軟に対応した。

    1. 状況に合わせて
    2. 急いで
    3. 無理やり
    4. 決まりどおりに