Đề luyện tập N3
JLPT N3 — Đề luyện tập 6
102 câu
| phần | Câu hỏi |
|---|---|
| Từ vựng | 35 |
| Ngữ pháp | 23 |
| Đọc hiểu | 16 |
| Nghe | 28 |
| Câu hỏi | 102 |
Nhóm câu hỏi
- Từ vựng問題1 8問題2 6問題3 11問題4 5問題5 5
- Ngữ pháp & Đọc hiểu問題1 13問題2 5問題3 5問題4 4問題5 6問題6 4問題7 2
- Nghe問題1 6問題2 6問題3 3問題4 4問題5 9
Từ vựng
645 từ
N5 234N4 127N3 140N2 38N1 24
Một vài câu trong đề này
Bốn câu hỏi, không kèm đáp án. Bắt đầu làm đề để làm toàn bộ, có tính giờ và chấm điểm.
問題1 ___のことばの読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
彼の努力がやっと実を結んだ。
- どりょっく
- どりょぐ
- どりょく
- とりょく
問題2 ___のことばを漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
結婚式にしょうたいされた。
- 招侍
- 招往
- 招術
- 招待
問題3 ()に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
その計画は費用が( )ので、あきらめた。
- かかりすぎる
- 多すぎる
- 重すぎる
- 強すぎる
問題4 ___のことばに意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
その知らせを聞いてほっとした。
- がっかりした
- いそいだ
- おこった
- 安心した
- Nghĩa của từ